Câu tiếng Anh có từ “reenact”
33 câu thật có từ reenact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reenact nghĩa là diễn lại. reenact là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enact or perform again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reenact
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These directors would take on a personality or reenact a personality that audiences were already aware of.
Những đạo diễn này sẽ đảm nhận một nhân cách hoặc tái hiện một nhân cách mà khán giả đã biết đến.
Từ trong câu: reenact, director, take, personality, audience, already, aware
«Movie trailers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301624 (bản sửa đổi 2585751). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He "would not take pains uselessly to reaffirm an ordinance of Nature, nor to reenact the will of God."
Từ trong câu: reenact, take, pain, nature, god
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The constitution which this ordinance would reenact it not satisfactory, as it is blurred all over with the word 'white.'
Từ trong câu: reenact, blur, constitution, satisfactory, word, white
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reenact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reenact trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ reenact hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reenact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reenact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reenact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reenact: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.