Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reenact”

33 câu thật có từ reenact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reenact nghĩa là diễn lại. reenact là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: enact or perform again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reenact

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You cannot compel morality and religion by reenacting the Ten Commandments and the Golden Rule at each session of Congress.

    Từ trong câu: reenact, can, compel, morality, religion, ten, golden, rule

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 10, October, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #36350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could reenact the scenes of the previous century, and send them, like Huss and Jerome, to the dungeon and the stake.

    Từ trong câu: reenact, scene, previous, century, send, like, stake

    S. S. Schmucker, American Lutheranism vindicated. Nguồn: Project Gutenberg #18107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reenact

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reenact trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ reenact hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reenact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reenact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reenact?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reenact: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.