record
- recorded/ɹəˈkɔɹdɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- recording
- (Dạng V-ing)
- recordings/ɹɪˈkɔɹdɪŋz/
- (Số nhiều danh từ)
- records/ɹəˈkɔɹdz/
- (Số nhiều danh từ)
Record có nghĩa là hồ sơ, bản ghi chép, kỷ lục, đĩa nhạc (danh từ /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US); ghi chép, thu âm, ghi nhận (động từ /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US), hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US)).
Định nghĩa Anh - Anh: A written, printed, or electronic document preserving knowledge or official account of facts and events.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.recorddanh từ (n)
A written, printed, or electronic document preserving knowledge or official account of facts and events.
Hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US)).
- •
The hospital keeps a complete medical record for every patient.
Bệnh viện lưu giữ một hồ sơ bệnh án đầy đủ cho mỗi bệnh nhân.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •record label507 lần trong kho sách
- •historical record351 lần trong kho sách
- •fossil record290 lần trong kho sách
- •record producer247 lần trong kho sách
- •official record234 lần trong kho sách
- •
- 2.recorddanh từ (n)
The best performance or most remarkable achievement of its kind ever officially measured and noted.
Kỷ lục (thành tích cao nhất từng được ghi nhận chính thức; trọng âm 1) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US)).
- •
She broke the national record in the 400-meter freestyle swim.
Cô ấy đã phá kỷ lục quốc gia ở nội dung bơi tự do 400 mét.
- •
- 3.recorddanh từ (n)
A thin plastic disc carrying recorded sound in grooves on each surface, or a music release.
Đĩa hát, đĩa than thu âm nhạc (danh từ trọng âm 1) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US)).
- •
He collects vintage jazz records from the 1950s.
Ông ấy sưu tầm những chiếc đĩa nhạc jazz cổ điển từ thập niên 1950.
- •
- 4.recordđộng từ (v)
Set down information, data, or events in writing or electronic form for future reference.
Ghi chép lại, lưu nhận dữ liệu hoặc sự kiện (động từ trọng âm 2: /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US) (/rɪˈkɔːd/ (UK), /rɪˈkɔːrd/ (US)).
- •
Researchers carefully record temperature changes every two hours.
Các nhà nghiên cứu ghi chép cẩn thận sự thay đổi nhiệt độ mỗi hai giờ một lần.
- •
- 5.recordđộng từ (v)
Convert sound, music, or visual images into a permanent form so that they can be reproduced later.
Thu âm, ghi hình lại âm thanh hoặc hình ảnh (động từ trọng âm 2) (/rɪˈkɔːd/ (UK), /rɪˈkɔːrd/ (US)).
- •
The orchestra will record the symphony in London next month.
Dàn nhạc giao hưởng sẽ thu âm bản giao hưởng tại Luân Đôn vào tháng tới.
- •
Từ nguyên học (Etymology): record
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: record
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 5 mục kết hợp trong dữ liệu của "record". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (5)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- record label
Monn-Iversen owned a movie production company, a record label, and an agency for musical artists.
Monn-Iversen sở hữu một công ty sản xuất phim, một hãng thu âm và một đại lý cho các nghệ sĩ âm nhạc.
Wikipedia contributors: Egil Monn-Iversen
- historical record
- fossil record
For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor.
Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.
Tác phẩm mở: Structural Biochemistry/Organismic and Evolutionary Biology
- record producer
She is an Icelandic singer, songwriter, composer, actress, record producer and DJ.
Wikipedia contributors: Björk
- official record
There is no official record of excess deaths in India during the pandemic.
Tác phẩm mở: According to recent study, deaths in India number roughly 4 million during COVID-19 pandemic
Đồng nghĩa & Sắc thái: record
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "record" phân theo từng nét nghĩa (hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US))), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "record" ở nét nghĩa "hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US))" (ngoài ra "document" còn biểu thị: văn bản cung cấp thông tin (đặc biệt là thông tin có tính chất chính thức)).
“Every document has its own undo manager instance already set up, we just need to use it.”
Đồng nghĩa với "record" ở nét nghĩa "hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US))" (ngoài ra "archive" còn biểu thị: một kho chứa các hồ sơ và tài liệu lịch sử).
“An archive of the web is stored every two months or so.”
Đồng nghĩa với "record" ở nét nghĩa "hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US))" (ngoài ra "file" còn biểu thị: một dòng người hoặc vật xếp hàng nối tiếp nhau).
“Instead he always has to move sideways, and always to the file on which the opponent's Pawn stands.”
Đồng nghĩa với "record" ở nét nghĩa "hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US))" (ngoài ra "log" còn biểu thị: một đoạn thân cây khi bị tước cành).
“The sailors of the mortar fleet enjoyed this amusement with the greatest zest, and pursued their work among the logs with laughter and enthusiastic cheering.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "record" khi diễn đạt nét nghĩa: kỷ lục (thành tích cao nhất từng được ghi nhận chính thức; trọng âm 1) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US)).
Đồng nghĩa trực tiếp với "record" khi diễn đạt nét nghĩa: kỷ lục (thành tích cao nhất từng được ghi nhận chính thức; trọng âm 1) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US)).
Câu dẫn chứng văn học: record
However speciation has been observed in present day organisms, and past speciation events are recorded in fossils.Tuy nhiên, sự hình thành loài đã được quan sát thấy ở các sinh vật ngày nay và các sự kiện hình thành loài trong quá khứ được ghi lại trong hóa thạch.
Entire communities in the moderately fertile southern part of the continent simply vanished without trace, often before European settlers arrived or recorded their existence.Toàn bộ cộng đồng ở phần phía nam màu mỡ vừa phải của lục địa đơn giản biến mất không dấu vết, thường là trước khi những người định cư châu Âu đến hoặc ghi lại sự tồn tại của họ.
Sound reproduction uses much the same process as recording, but in reverse.Việc tái tạo âm thanh sử dụng quy trình tương tự như ghi âm nhưng ngược lại.
For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor.Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.
Tables are structures that impose a schema on the records that they hold.Bảng là các cấu trúc áp đặt một lược đồ lên các bản ghi mà chúng lưu giữ.
Changes in biodiversity will also be reflected in the fossil record, as will species introductions.Những thay đổi về đa dạng sinh học cũng sẽ được phản ánh trong hồ sơ hóa thạch, cũng như việc giới thiệu các loài.
Monn-Iversen owned a movie production company, a record label, and an agency for musical artists.Monn-Iversen sở hữu một công ty sản xuất phim, một hãng thu âm và một đại lý cho các nghệ sĩ âm nhạc.
There's no record of his entry at any of the steamship offices."Đọc mở rộng theo CEFR: record
Từ vựng bậcA2→“However speciation has been observed in present day organisms, and past speciation events are recorded in fossils.”
Tuy nhiên, sự hình thành loài đã được quan sát thấy ở các sinh vật ngày nay và các sự kiện hình thành loài trong quá khứ được ghi lại trong hóa thạch.
Nguồn: Tác phẩm mở: General Biology/Introduction to Evolution
“Entire communities in the moderately fertile southern part of the continent simply vanished without trace, often before European settlers arrived or recorded their existence.”
Toàn bộ cộng đồng ở phần phía nam màu mỡ vừa phải của lục địa đơn giản biến mất không dấu vết, thường là trước khi những người định cư châu Âu đến hoặc ghi lại sự tồn tại của họ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Aboriginal Lore
Cấu trúc & Vận dụng: “record”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “record” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “record”
Mục từ cốt lõi: record: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “record”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “record” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “record”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
record (danh từ): hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US))
Định nghĩa tiếng Anh: A written, printed, or electronic document preserving knowledge or official account of facts and events.
record (danh từ (n))
record label
“Monn-Iversen owned a movie production company, a record label, and an agency for musical artists.” (Monn-Iversen sở hữu một công ty sản xuất phim, một hãng thu âm và một đại lý cho các nghệ sĩ âm nhạc.)
historical record
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "record" trong câu.
fossil record
“For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor.” (Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.)
“There's no _____ of his entry at any of the steamship offices."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: record
There's no record of his entry at any of the steamship offices."
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
“However speciation has been observed in present day organisms, and past speciation events are _____ in fossils.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Tuy nhiên, sự hình thành loài đã được quan sát thấy ở các sinh vật ngày nay và các sự kiện hình thành loài trong quá khứ được ghi lại trong hóa thạch.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: recorded
However speciation has been observed in present day organisms, and past speciation events are recorded in fossils.
Nguồn: Tác phẩm mở: General Biology/Introduction to Evolution
Ứng dụng & Mở rộng: “record”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “record”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “record”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “record” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “record” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: record
Hỏi đáp trọng tâmrecord nghĩa là gì (meaning & definition)?
record nghĩa là hồ sơ, bản ghi chép, kỷ lục, đĩa nhạc (danh từ /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US); ghi chép, thu âm, ghi nhận (động từ /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US). record là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written, printed, or electronic document preserving knowledge or official account of facts and events.
Từ record trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Danh từ, tính từ: nhấn âm tiết thứ 1/2 (/ˈrek.ɚd/ / /ˈrek.ɔːd/); Động từ: nhấn âm tiết thứ 2/2 (/rɪˈkɔːrd/ / /rɪˈkɔːd/). Danh từ, tính từ: UK /ˈrek.ɔːd/; US /ˈrek.ɚd/. Động từ: UK /rɪˈkɔːd/; US /rɪˈkɔːrd/.
Từ record là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "record" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: recorded; Dạng V-ing: recording; Số nhiều danh từ: recordings; Số nhiều danh từ: records.
Các nét nghĩa của từ record theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US)) (Ví dụ: “The hospital keeps a complete medical record for every patient.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: kỷ lục (thành tích cao nhất từng được ghi nhận chính thức; trọng âm 1) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US)) (Ví dụ: “She broke the national record in the 400-meter freestyle swim.”) - Nét nghĩa 3 [A2]: đĩa hát, đĩa than thu âm nhạc (danh từ trọng âm 1) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US)) (Ví dụ: “He collects vintage jazz records from the 1950s.”) - Nét nghĩa 4 [A2]: ghi chép lại, lưu nhận dữ liệu hoặc sự kiện (động từ trọng âm 2: /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US) (/rɪˈkɔːd/ (UK), /rɪˈkɔːrd/ (US)) (Ví dụ: “Researchers carefully record temperature changes every two hours.”) - Nét nghĩa 5 [A2]: thu âm, ghi hình lại âm thanh hoặc hình ảnh (động từ trọng âm 2) (/rɪˈkɔːd/ (UK), /rɪˈkɔːrd/ (US)) (Ví dụ: “The orchestra will record the symphony in London next month.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ record:
Danh từ, tính từ: UK /ˈrek.ɔːd/; US /ˈrek.ɚd/. Động từ: UK /rɪˈkɔːd/; US /rɪˈkɔːrd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: recorded; Dạng V-ing: recording; Số nhiều danh từ: recordings; Số nhiều danh từ: records.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ record:
record label; historical record; fossil record; record producer; official record
record được dùng trong câu như thế nào?
There's no record of his entry at any of the steamship offices." (G. D. H. Cole, The death of a millionaire; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)