chronicle
danh từ (n)
Chronicle có nghĩa là một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ.
Định nghĩa Anh - Anh: A record or narrative description of past events.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.chronicledanh từ (n)
A record or narrative description of past events.
Một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •detailed account1.142 lần trong kho sách
- •account for27.910 lần trong kho sách
- •brief account761 lần trong kho sách
- •bank account881 lần trong kho sách
- •full account1.549 lần trong kho sách
- •give an account1.719 lần trong kho sách
- 2.chronicledanh từ (n)
A record or narrative description of past events.
Một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ.
- 3.chronicleđộng từ (v)
Set down information, data, or events in writing or electronic form for future reference.
Ghi chép lại, lưu nhận dữ liệu hoặc sự kiện (động từ trọng âm 2: /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US).
Từ nguyên học (Etymology): chronicle
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
account ↔ chronicle
Mục từ "chronicle" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "account, history, record" (một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ).
Họ từ & Biến thể từ loại: chronicle
Họ từ của "chronicle" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: account: danh từ (n), accountant: danh từ (n), history: danh từ (n), historic: tính từ (adj), historical: tính từ (adj), historically: trạng từ (adv), record: danh từ (n).
một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ
Later, when fifty of the enemy endeavoured to rush one of his posts, he turned a Lewis gun on them and accounted for them all.
Nguồn: Higham, S. Stagoll (Samuel Stagoll): The regimental roll of honour and war record of the Artists' Rifles (1/28th, 2/28th and 3/28th battalions, the London Regiment T.F.)
người duy trì và kiểm toán tài khoản doanh nghiệp
Accountatn general, the head or superintending accountant in certain public offices.
Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section A and B
tổng hợp các sự kiện trong quá khứ
The task of setting these beautiful ruins and their history before American readers has been well done.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
thuộc về quá khứ
For us, the danger is the opposite; we risk losing sight of the eternal significance in our need of seeing clearly the historic lineaments.
Nguồn: Glover, T. R. (Terrot Reaveley): The Conflict of Religions in the Early Roman Empire
thuộc hoặc liên quan đến việc nghiên cứu lịch sử
His comedies are not classics, for classics are live things; they are merely historical documents.
Nguồn: Walkley, Arthur Bingham: Pastiche and prejudice
trong suốt lịch sử
He will easily account for the bad work historically, and when he has recognized it, will trouble himself no further with it.
Nguồn: Howells, William Dean: Literature and Life (Complete)
hồ sơ, sổ sách, bản ghi chép chính thức (danh từ trọng âm 1: /ˈrek.ɔːd/ UK, /ˈrek.ɚd/ US) (/ˈrek.ɔːd/ (UK), /ˈrek.ɚd/ (US))
There's no record of his entry at any of the steamship offices.
Nguồn: Cole, G. D. H. (George Douglas Howard): The death of a millionaire
Cụm từ & Collocations: chronicle
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "chronicle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- detailed account
The appearance of Danbazzar, however, broke it up, and, eagerly listened to by the party, he gave a detailed account of his visit to Luxor.
Rohmer, Sax: She who sleeps
- account for
For in the mystic Orient, as well as in my strange childhood, I had seen things that science and sanity could not account for.
Williamson, Jack: The mark of the monster
- brief account
- bank account
- full account
- give an account
Đồng nghĩa & Sắc thái: chronicle
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "chronicle" phân theo từng nét nghĩa (một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "chronicle" ở nét nghĩa "một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ" (ngoài ra "account" còn biểu thị: một tài khoản ngắn của tin tức).
“Later, when fifty of the enemy endeavoured to rush one of his posts, he turned a Lewis gun on them and accounted for them all.”
Đồng nghĩa với "chronicle" ở nét nghĩa "một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ" (ngoài ra "history" còn biểu thị: tổng hợp các sự kiện trong quá khứ).
““The task of setting these beautiful ruins and their history before American readers has been well done.”
Đồng nghĩa với "chronicle" ở nét nghĩa "một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ" (ngoài ra "story" còn biểu thị: một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiện).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa với "chronicle" ở nét nghĩa "ghi chép lại, lưu nhận dữ liệu hoặc sự kiện (động từ trọng âm 2: /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US)" (ngoài ra "record" còn biểu thị: ghi chép lại, lưu nhận dữ liệu hoặc sự kiện (động từ trọng âm 2: /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US) (/rɪˈkɔːd/ (UK), /rɪˈkɔːrd/ (US))).
“There's no record of his entry at any of the steamship offices."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "chronicle" khi diễn đạt nét nghĩa: ghi chép lại, lưu nhận dữ liệu hoặc sự kiện (động từ trọng âm 2: /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US).
“Every document has its own undo manager instance already set up, we just need to use it.”
Đồng nghĩa với "chronicle" ở nét nghĩa "ghi chép lại, lưu nhận dữ liệu hoặc sự kiện (động từ trọng âm 2: /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US)" (ngoài ra "register" còn biểu thị: một văn bản chính thức về tên hoặc sự kiện hoặc giao dịch).
“For Winchester, there was a separate register known as the “Winchester Book.””
Câu dẫn chứng văn học: chronicle
Later, when fifty of the enemy endeavoured to rush one of his posts, he turned a Lewis gun on them and accounted for them all.So William, ever an opportunist, turned the incident to account.“Ah! odd indeed,” returned the old gentleman; “I’m proud of that boy--wouldn’t part with him on any account--he’s a natural curiosity!Barnett merely grinned and fed large checks to his banking account.When we were back in the Palace, her Majesty asked for an account of our adventures.But he reads books and writes about them because he likes them, and so his accounts of his reading are rich in suggestion.For in the mystic Orient, as well as in my strange childhood, I had seen things that science and sanity could not account for.You see, they wouldn’t have me on account of my eyes.Đọc mở rộng theo CEFR: chronicle
Từ vựng bậcA2→“Later, when fifty of the enemy endeavoured to rush one of his posts, he turned a Lewis gun on them and accounted for them all.”
Nguồn: Higham, S. Stagoll (Samuel Stagoll): The regimental roll of honour and war record of the Artists' Rifles (1/28th, 2/28th and 3/28th battalions, the London Regiment T.F.)
“So William, ever an opportunist, turned the incident to account.”
Nguồn: Crompton, Richmal: William—the good
Cấu trúc & Vận dụng: “chronicle”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “chronicle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “chronicle”
Dữ liệu từ nguyên: account ↔ chronicle
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “chronicle”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “chronicle” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “chronicle”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
chronicle (danh từ): một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh: A record or narrative description of past events.
account ↔ chronicle
Họ từ trong dữ liệu: account: danh từ (n), accountant: danh từ (n), history: danh từ (n), historic: tính từ (adj), historical: tính từ (adj), historically: trạng từ (adv), record: danh từ (n)
detailed account
“The appearance of Danbazzar, however, broke it up, and, eagerly listened to by the party, he gave a detailed account of his visit to Luxor.”
account for
“For in the mystic Orient, as well as in my strange childhood, I had seen things that science and sanity could not account for.”
brief account
Nét nghĩa mở rộng: a record or narrative description of past events (một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ)
Ứng dụng & Mở rộng: “chronicle”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “chronicle”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “chronicle”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “chronicle” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “chronicle” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: chronicle
Hỏi đáp trọng tâmchronicle nghĩa là gì (meaning & definition)?
chronicle (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkɹɑnɪkəl/) có nghĩa là một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "account"). a record or narrative description of past events
Từ chronicle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɹɑn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɹɑnɪkəl/; US /ˈkɹɑnɪkəl/.
Từ chronicle là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "chronicle" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ chronicle theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ - Nét nghĩa 2 [A1]: một bản ghi hoặc mô tả tường thuật về các sự kiện trong quá khứ - Nét nghĩa 3 [A2]: ghi chép lại, lưu nhận dữ liệu hoặc sự kiện (động từ trọng âm 2: /rɪˈkɔːd/ UK, /rɪˈkɔːrd/ US)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ chronicle:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɹɑnɪkəl/; US /ˈkɹɑnɪkəl/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ chronicle:
detailed account; account for; brief account; bank account; full account
chronicle được dùng trong câu như thế nào?
Later, when fifty of the enemy endeavoured to rush one of his posts, he turned a Lewis gun on them and accounted for them all. (S. Stagoll Higham, The regimental roll of honour and war record of the Artists' Rifles (1/28th, 2/28th and 3/28th battalions, the London Regiment T.F.); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)