Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quadruped”

3 câu thật có từ quadruped hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quadruped nghĩa là động vật bốn chân (như ngựa, bò, chó, mèo). quadruped là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having four feet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quadruped

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Anne dropped the reins and stood up with a tightening of the lips that boded no good to the predatory quadruped.

    Từ trong câu: quadruped, drop, stand, up, lip, good

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Go to the meat-market of a Saturday night and see the crowds of live bipeds staring up at the long rows of dead quadrupeds.

    Từ trong câu: quadruped, saturday, stare, go, meat, market, night, see

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for the white shark, the white gliding ghostliness of repose in that creature, when beheld in his ordinary moods, strangely tallies with the same quality in the Polar quadruped.

    Từ trong câu: polar, quality, quadruped, white, repose, creature, ordinary, mood

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quadruped

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quadruped trong kho câu?
Kho câu có 3 câu có từ quadruped hoặc các dạng của từ, trích từ 2 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quadruped xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quadruped gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.