Câu tiếng Anh có từ “push”
1.353 câu thật có từ push hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: push nghĩa là đẩy. push là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move with force, "He pushed the table into a corner". Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ push
Danh sách câu dẫn chứng (1.353 câu)
The profiles were motionless, carven; and afterward he remembered that the color sergeant was standing with his legs apart, as if he expected to be pushed to the ground.
Từ trong câu: profile, apart, motionless, afterward, remember, color, stand, leg
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I wrought like a fiend, for I expected every moment to be swamped; and since I found I could not push the coracle directly off, I now shoved straight astern.
Từ trong câu: directly, fiend, expected, like, expect, every, moment, since
Robert Louis Stevenson, Treasure Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She flung the tea back, spoon and all, and resumed her chair in a pet; her forehead corrugated, and her red under-lip pushed out, like a child’s ready to cry.
Từ trong câu: spoon, tea, back, resume, chair, pet, forehead, red
Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng push nằm ở trang từ điển: push đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ push
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ push trong kho câu?
- Kho câu có 1.353 câu có từ push hoặc các dạng của từ, trích từ 897 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ push xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ push gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 392 câu, rồi Bậc B1 với 267 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.