Câu tiếng Anh có từ “public”
3.410 câu thật có từ public hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: public nghĩa là công khai. public là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not private; open to or concerning the people as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ public
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This hand-book is designed to meet the needs of teachers in the public schools and of students in high schools and colleges.
Từ trong câu: student, teacher, public, design, college, hand, book, meet
Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 4, December 1919. Nguồn: Project Gutenberg #37632. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The way of the Primer teacher was not made easy in a public school of twenty-five years ago.
Từ trong câu: primer, way, teacher, make, easy, public, school, twenty
Benjamin A., 1871-1932? [Editor] Heydrick, Americans All Stories of American Life of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #23207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng public
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| public opinion | 5.582 lần |
| public schools | 1.874 lần |
| public health | 2.213 lần |
| public affairs | 1.834 lần |
| public domain | 1.369 lần |
| public buildings | 1.380 lần |
| public service | 2.250 lần |
| public school | 1.969 lần |
| public house | 4.769 lần |
| public prosecutor | 832 lần |
| public library | 1.010 lần |
| public safety | 1.072 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ public
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ public trong kho câu?
- Kho câu có 3.410 câu có từ public hoặc các dạng của từ, trích từ 2.221 tác phẩm và tài liệu. 54 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ public xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ public gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.110 câu, rồi Bậc B1 với 737 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ public?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ public: Câu phủ định (400 câu), Quá khứ đơn (288 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (206 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.