Câu tiếng Anh có từ “psychologically”
89 câu thật có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: psychologically nghĩa là về mặt tâm lý. psychologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with regard to psychology. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ psychologically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We might readily outline or psychologically analyze what could be called the mood of internationalism, in order to see its relations to education.
Từ trong câu: psychologically, analyze, readily, outline, call, mood, order, see
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Philosophers have always held that the purpose of reflection (whatever reflection may be, psychologically) is the attainment of a reliable insight into the nature of the world.
Từ trong câu: psychologically, philosopher, always, hold, purpose, reflection, whatever, attainment
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychologically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychologically trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ psychologically hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ psychologically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychologically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychologically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychologically: can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.