Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “progress”

1.265 câu thật có từ progress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: progress nghĩa là tiến bộ. progress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: gradual improvement or growth or development. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ progress

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • So the winter went by, and Peter really made progress with his letters; but he went through a terrible fight each day with the sentences.

    Từ trong câu: sentence, terrible, progress, fight, winter, go, really, make

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng progress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pilgrim's progress758 lần
rapid progress1.173 lần
slow progress946 lần
further progress894 lần
considerable progress316 lần
watching the progress309 lần
farther progress281 lần
progress towards719 lần
progress toward432 lần
progress administration157 lần
watched the progress285 lần
steady progress191 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ progress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ progress trong kho câu?
Kho câu có 1.265 câu có từ progress hoặc các dạng của từ, trích từ 910 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ progress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ progress gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 432 câu, rồi Bậc B1 với 313 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ progress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ progress: Hiện tại hoàn thành (139 câu), Câu phủ định (128 câu), Quá khứ đơn (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.