E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “productive”

213 câu thật có từ productive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: productive nghĩa là năng suất. productive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: producing or capable of producing (especially abundantly). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ productive

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Mrs. Rouse visited camps and hospitals in the South, and her visits and reports were productive of great good.

    Từ trong câu: productive, mr, visit, camp, hospital, south, report, great

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fruit is about the size of an average apple, a bright, orange-red in color, and the tree is very productive.

    Từ trong câu: orange, apple, productive, fruit, size, average, bright, red

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng productive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
productive labour110 lần
counter productive65 lần
productive labourers26 lần
productive industry79 lần
productive laborers20 lần
productive efficiency24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ productive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ productive trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ productive hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ productive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ productive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ productive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ productive: Câu phủ định (29 câu), can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.