Câu tiếng Anh có từ “procedural”
70 câu thật có từ procedural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: procedural nghĩa là thủ tục. procedural là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to procedure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ procedural
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Companies must follow certain procedural, disclosure, and approval requirements when making decisions and holding meetings.
Từ trong câu: procedural, company, follow, certain, approval, requirement, make, decision
«Acing the SQE/Business Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455444 (bản sửa đổi 4460702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It had to support both procedural and object-oriented programming.
Từ trong câu: procedural, support, object, orient, program
«How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225750 (bản sửa đổi 4666516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Procedural due process is the steps the government must take before depriving an individual of life, liberty, or property.
Từ trong câu: procedural, due, process, step, government, take, deprive, individual
«Due Process and Judicial Fairness», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng procedural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| procedural fairness | 150 lần |
| procedural unfairness | 10 lần |
| procedural safeguards | 11 lần |
| procedural programming | 56 lần |
| procedural textures | 10 lần |
| breach of procedural | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ procedural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ procedural trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ procedural hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ procedural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ procedural gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ procedural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ procedural: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.