E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “procedural”

70 câu thật có từ procedural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: procedural nghĩa là thủ tục. procedural là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to procedure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This unconscious memory is about procedural knowledge, which is not just knowing about the facts, but knowing the process of performing the task.

    Từ trong câu: procedural, unconscious, memory, knowledge, know, fact, process, perform

    «Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These procedural requirements are designed to ensure rapid response and to minimize harms from data incidents.

    Các yêu cầu về thủ tục này được thiết kế để đảm bảo phản hồi nhanh chóng và giảm thiểu tác hại từ các sự cố dữ liệu.

    Từ trong câu: requirement, procedural, rapid, response, these, design, harm, minimize

    «Jamaican Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324930 (bản sửa đổi 2780257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, having more chunks of knowledge implies more available production rules and better procedural knowledge.

    Từ trong câu: chunk, therefore, knowledge, imply, available, production, rule, better

    «Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng procedural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • procedural fairness150 lần
  • procedural unfairness10 lần
  • procedural safeguards11 lần
  • procedural programming56 lần
  • procedural textures10 lần
  • breach of procedural39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ procedural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ procedural trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ procedural hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ procedural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ procedural gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ procedural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ procedural: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.