E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “press”

1.407 câu thật có từ press hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: press nghĩa là nhấn. press là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exert pressure or force to or upon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ press

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Sit down here, beside me; sit close; hold my hand; press it hard-hard-harder.”

    Từ trong câu: close, hold, sit, down, beside, hand, press, hard

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng press

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
press forward3.596 lần
university press1.542 lần
printing press1.075 lần
press conference870 lần
associated press885 lần
hard press1.337 lần
press release571 lần
press gang529 lần
press close967 lần
press invitation390 lần
press heavily398 lần
press closer375 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ press

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ press trong kho câu?
Kho câu có 1.407 câu có từ press hoặc các dạng của từ, trích từ 981 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ press xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ press gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 454 câu, rồi Bậc B1 với 351 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ press?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ press: Quá khứ đơn (268 câu), Câu phủ định (139 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.