Câu tiếng Anh có từ “press”
1.407 câu thật có từ press hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: press nghĩa là nhấn. press là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exert pressure or force to or upon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ press
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng press
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| press forward | 3.596 lần |
| university press | 1.542 lần |
| printing press | 1.075 lần |
| press conference | 870 lần |
| associated press | 885 lần |
| hard press | 1.337 lần |
| press release | 571 lần |
| press gang | 529 lần |
| press close | 967 lần |
| press invitation | 390 lần |
| press heavily | 398 lần |
| press closer | 375 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ press
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ press trong kho câu?
- Kho câu có 1.407 câu có từ press hoặc các dạng của từ, trích từ 981 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ press xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ press gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 454 câu, rồi Bậc B1 với 351 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ press?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ press: Quá khứ đơn (268 câu), Câu phủ định (139 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.