Câu tiếng Anh có từ “premises”
98 câu thật có từ premises hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: premises nghĩa là cơ sở. premises là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: land and the buildings on it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ premises
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There were no caretakers on the premises, but Louis had a latchkey, so that was all right.
Từ trong câu: premises, premise, right
Fred M. White, The Midnight Guest: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #56960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Leading from the premises, towards the King’s Road, there is a subterranean passage, which has been explored for a short distance.
Từ trong câu: premises, premise, explore, lead, toward, road, passage, short
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He complained that there is a gutter on the adjoining house which discharges rain-water on his premises, and is undermining the foundations of his house.
Từ trong câu: premises, undermine, adjoining, premise, complain, house, discharge, rain
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ premises
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ premises trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ premises hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ premises xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ premises gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ premises?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ premises: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.