Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “power”

5.249 câu thật có từ power hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: power nghĩa là quyền lực. power là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: possession of controlling influence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ power

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Power-up can be found in some yellow blocks, ? blocks, hidden blocks and note blocks.

    Từ trong câu: power, yellow, block, hidden, up, find, note

    «Super Mario World/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425375 (bản sửa đổi 3983516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng power

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nuclear power1.405 lần
power over6.625 lần
power dissipated1.216 lần
power supply1.209 lần
power output1.097 lần
political power1.242 lần
motive power1.082 lần
intellectual power982 lần
average power993 lần
power of speech1.119 lần
foreign power999 lần
higher power1.068 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ power

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ power trong kho câu?
Kho câu có 5.249 câu có từ power hoặc các dạng của từ, trích từ 3.055 tác phẩm và tài liệu. 104 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ power xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ power gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.875 câu, rồi Bậc B2 với 1.024 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ power?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ power: Câu phủ định (577 câu), Quá khứ đơn (449 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (415 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.