Câu tiếng Anh có từ “pneumonia”
130 câu thật có từ pneumonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pneumonia nghĩa là viêm phổi. pneumonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: respiratory disease characterized by inflammation of the lung parenchyma (excluding the bronchi) with congestion caused by viruses or bacteria or irritants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pneumonia
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Most cases coming back in good condition, but pneumonia cases would not stand the exposure.
Từ trong câu: pneumonia, exposure, case, come, back, good, condition, stand
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The doctor diagnosed the baby with pneumonia and claimed that the baby would die soon.
Từ trong câu: pneumonia, diagnose, doctor, baby, claim, die, soon
«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Daisy White», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227757 (bản sửa đổi 2648764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pneumonia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pneumonia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pneumonia trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ pneumonia hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pneumonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pneumonia gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pneumonia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pneumonia: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.