Câu tiếng Anh có từ “picturesque”
272 câu thật có từ picturesque hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: picturesque nghĩa là đẹp như tranh vẽ. picturesque là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suggesting or suitable for a picture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ picturesque
Danh sách câu dẫn chứng (272 câu)
The midsummer aspect of New York is not, perhaps, the most favorable one; still, it is not without its picturesque and even brilliant side.
Từ trong câu: without, favorable, new, brilliant, not, aspect, one, perhaps
Henry James, An International Episode · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
On its shores are two very attractive and well-kept hotels, with charming walks, from which one looks on a splendid panorama, picturesque in extreme.
Từ trong câu: panorama, shore, attractive, well, keep, hotel, charm, walk
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng picturesque
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ picturesque
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picturesque trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ picturesque hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ picturesque xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picturesque gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picturesque?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picturesque: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.