E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “physicality”

25 câu thật có từ physicality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: physicality nghĩa là thể chất. physicality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: preoccupation with satisfaction of physical drives and appetites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ physicality

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Depending on the gender, physicality, and genetic background of the person, each person will have different reactions to over consumption of alcohol.

    Từ trong câu: physicality, depend, gender, genetic, background, person, different, reaction

    «Fundamentals of Human Nutrition/Alcohol metabolism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361984 (bản sửa đổi 4351849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His style of play likely involved a combination of physicality, technical skill, and a strong work ethic, which contributed to his success in the sport.

    Từ trong câu: physicality, style, play, likely, involve, combination, technical, skill

    «Andrew Tucker (soccer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1240699 (bản sửa đổi 10665336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ physicality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physicality trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ physicality hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ physicality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physicality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physicality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physicality: Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.