Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “physicality”

25 câu thật có từ physicality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: physicality nghĩa là thể chất. physicality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: preoccupation with satisfaction of physical drives and appetites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ physicality

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He takes his health and physicality very seriously and prides himself on his ability to hike long trails.

    Từ trong câu: physicality, take, health, seriously, pride, himself, ability, hike

    «Motivation and emotion/Book/2022/Self-actualisation and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266483 (bản sửa đổi 2447774). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ physicality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physicality trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ physicality hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ physicality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physicality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physicality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physicality: Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu), So sánh hơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.