Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photocopy”

52 câu thật có từ photocopy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photocopy nghĩa là sao chụp. photocopy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a photographic copy of written or printed or graphic work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photocopy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The court considered that it was not "fair use" and penalized the photocopying company.

    Từ trong câu: photocopy, court, consider, fair, use, penalize, company

    «Copyright infringement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9702 (bản sửa đổi 10217300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Zines are usually photocopied by hand, and made by amateurs who do not have training in journalism.

    Từ trong câu: photocopy, usually, hand, make, amateur, train, journalism

    «Zine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425229 (bản sửa đổi 10244608). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This does not automatically mean that these photocopies can be scanned in and made available on the institutional VLE.

    Từ trong câu: photocopy, automatically, mean, scan, make, available, institutional

    «Open Education Handbook/Misperceptions about OER & copyright», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307170 (bản sửa đổi 2747336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is quite as legible, the photocopy, so why don't I just mark the photocopy and you keep the original?

    Từ trong câu: photocopy, quite, mark, keep, original

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photocopy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photocopy trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ photocopy hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photocopy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photocopy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photocopy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photocopy: can và could (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.