Câu tiếng Anh có từ “photocopy”
52 câu thật có từ photocopy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photocopy nghĩa là sao chụp. photocopy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a photographic copy of written or printed or graphic work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photocopy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Before computers, the drawing would now be photocopied onto a sheet of clear celluoid or acetate, then hand-painted.
Trước khi có máy tính, bản vẽ bây giờ sẽ được sao chụp lên một tờ giấy celluoid hoặc axetat trong suốt, sau đó vẽ bằng tay.
Từ trong câu: photocopy, computer, draw, now, sheet, clear, hand, paint
«2D Animation process», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29156 (bản sửa đổi 2799326). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It would be better to make a photocopy.
Từ trong câu: photocopy, better, make
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Genealogy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94042 (bản sửa đổi 4486516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photocopy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photocopy trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ photocopy hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photocopy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photocopy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photocopy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photocopy: can và could (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.