Câu tiếng Anh có từ “photocopy”
52 câu thật có từ photocopy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photocopy nghĩa là sao chụp. photocopy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a photographic copy of written or printed or graphic work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photocopy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are also meeting rooms, lounges, and spaces for support activities, such as photocopying and filing.
Từ trong câu: photocopy, meet, room, lounge, space, support, activity, file
«Office», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18121 (bản sửa đổi 10932136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The owner of the photocopy service shop, Dharam Pal Singh, said there was no reason for preparation of a course pack beyond the curriculum.
Chủ cửa hàng dịch vụ photocopy, Dharam Pal Singh, cho biết không có lý do gì phải chuẩn bị một bộ khóa học ngoài chương trình giảng dạy.
Từ trong câu: photocopy, owner, service, shop, pal, reason, preparation, course
«Delhi High Court restores copyright infringement case at Delhi University», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2803240 (bản sửa đổi 4816663). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photocopy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photocopy trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ photocopy hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photocopy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photocopy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photocopy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photocopy: can và could (10 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.