Câu tiếng Anh có từ “panic”
241 câu thật có từ panic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: panic nghĩa là hoảng loạn. panic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of fear and anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ panic
Danh sách câu dẫn chứng (241 câu)
Slowly and patiently he urged the frightened pony toward the automobile until, after many setbacks and panics, he had brought him near enough for conversation.
Từ trong câu: setback, slowly, patiently, urge, frighten, toward, automobile, until
Edfrid A. Bingham, The heart of Thunder Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #29697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng panic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ panic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panic trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ panic hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ panic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), There is và there are (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.