Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pallet”
103 câu thật có từ pallet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the range of colour characteristic of a particular artist or painting or school of art. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pallet
Wooden pallets on which the bags are loaded may have been treated too.
Từ trong câu: pallet, wooden, bag, load, treat
«Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cockpit was crowded with wounded and dying men; over whose bodies he was with some difficulty conveyed, and laid upon a pallet in the midshipmen's berth.
Từ trong câu: pallet, crowd, wound, die, man, body, difficulty, convey
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He replied, "Your application is too late; for these twenty years past my pencils and pallet have revealed to me the secret about which you are so anxious."
Từ trong câu: pallet, reply, application, late, twenty, year, past, pencil
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 10, No. 287, December 15, 1827. Nguồn: Project Gutenberg #12496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pallet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pallet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pallet trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ pallet hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pallet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pallet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pallet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pallet: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.