Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pallet”
103 câu thật có từ pallet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the range of colour characteristic of a particular artist or painting or school of art. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pallet
One night, after returning from one of these enterprises, he retired to rest on his solitary pallet.
Từ trong câu: pallet, night, return, enterprise, retire, rest, solitary
David, Mrs. Osborne, The World of Waters, Or, A Peaceful Progress O'er the Unpathed Sea. Nguồn: Project Gutenberg #10997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He lay on a pallet in the midst of the cloister garth, close by the sun-dial.
Từ trong câu: dial, pallet, cloister, lay, midst, close, sun
Florence Converse, Long Will. Nguồn: Project Gutenberg #42176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pallet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pallet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pallet trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ pallet hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pallet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pallet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pallet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pallet: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.