Câu tiếng Anh có từ “pallet”
107 câu thật có từ pallet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pallet nghĩa là kệ kê hàng, tấm nâng hàng (pallet gỗ hoặc nhựa dùng trong kho vận). pallet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a portable flat platform, typically made of wood or plastic, on which goods can be stacked, stored, and moved by a forklift. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pallet
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Wooden pallets on which the bags are loaded may have been treated too.
Từ trong câu: pallet, wooden, bag, load, treat
«Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sitting weak and perplexed on the pallet in the dark little apartment, she wondered what purpose the captain might be about.
Ngồi yếu ớt và bối rối trên chiếc giường gỗ trong căn hộ nhỏ tối tăm, cô tự hỏi thuyền trưởng có mục đích gì.
Từ trong câu: pallet, sit, weak, dark, little, apartment, wonder, purpose
Robert Neilson Stephens, Captain Ravenshaw; Or, The Maid of Cheapside. A Romance of Elizabethan London. Nguồn: Project Gutenberg #47738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pallet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pallet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pallet trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ pallet hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pallet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pallet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pallet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pallet: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.