Câu tiếng Anh có từ “oblige”
722 câu thật có từ oblige hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: oblige nghĩa là bắt buộc. oblige là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: force somebody to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ oblige
Danh sách câu dẫn chứng (722 câu)
He wrote to his wife that, if her sister would keep her there till he got a place, it would be better for them, and he would be greatly obliged to her.
Từ trong câu: sister, write, wife, keep, till, get, place, better
George MacDonald, At the Back of the North Wind · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
All this was very well, and the day began for M. Colas under most favorable auspices; but in the evening the medal of the morning was obliged to show the opposite side.
Từ trong câu: cola, well, day, begin, be, favorable, evening, medal
Various, Complete Collection of Memoirs of Napoleon · Tiếng Anh · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng oblige nằm ở trang từ điển: oblige đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ oblige
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ oblige trong kho câu?
- Kho câu có 722 câu có từ oblige hoặc các dạng của từ, trích từ 387 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ oblige xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ oblige gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 543 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.