Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nutshell”

88 câu thật có từ nutshell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nutshell nghĩa là tóm lại. nutshell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shell around the kernel of a nut. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nutshell

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The world in our conceit of it is not much bigger than a nutshell.

    Từ trong câu: nutshell, conceit, world, much, big

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Straight down there,” answered the little old woman, pointing to a tiny shadow, no bigger than a nutshell, floating on the sea.

    Từ trong câu: point, nutshell, float, shadow, straight, down, answer, little

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutshell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutshell trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ nutshell hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nutshell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutshell gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutshell?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutshell: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.