notice
danh từ (n)
Notice có nghĩa là thông báo, một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện.
Định nghĩa Anh - Anh: An announcement containing information about an event.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.noticedanh từ (n)
An announcement containing information about an event.
Một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •moment's notice1.506 lần trong kho sách
- •further notice1.198 lần trong kho sách
- •slightest notice658 lần trong kho sách
- •worthy of notice639 lần trong kho sách
- •particular notice677 lần trong kho sách
- •take notice2.341 lần trong kho sách
- •attracted the notice450 lần trong kho sách
- •notice to quit428 lần trong kho sách
- •failed to noticeTừ vựng học thuật
- •hardly noticeTừ vựng học thuật
- •short noticeTừ vựng học thuật
- •seem to noticeTừ vựng học thuật
- 2.noticeđộng từ (v)
Discover or determine the existence, presence, or fact of.
Hành động chú ý hoặc chú ý.
- 3.noticedanh từ (n)
The act of noticing or paying attention.
Yêu cầu thanh toán.
- 4.noticedanh từ (n)
A request for payment.
Khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế.
Đồng nghĩa (SYN):notification - 5.noticeđộng từ (v)
Notice or perceive.
Chú ý hoặc nhận thức.
- 6.noticeđộng từ (v)
Make or write a comment on.
Thực hiện hoặc viết bình luận về.
Từ nguyên học (Etymology): notice
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: notice
Họ từ của "notice" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: noticeable: tính từ (adj), notify: động từ (v).
có khả năng hoặc xứng đáng được nhận thức
Notwithstanding this glorious possibility, there is always a tendency for religion to revert to a lower type; and this tendency is particularly noticeable just now.
Nguồn: Swain, Richard La Rue: What and Where is God? A Human Answer to the Deep Religious Cry of the Modern Soul
thông báo cho (ai) về việc gì đó
The rectum obeys to the extent of notifying you that it wants to be relieved; you feel the desire to evacuate the bowels.
Nguồn: Hague, W. Grant (William Grant): The Eugenic Marriage, Volume 2 (of 4) A Personal Guide to the New Science of Better Living and Better Babies
Cụm từ & Collocations: notice
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "notice". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- moment's notice
- further notice
“Well,” said I, “I’ve come aboard to take possession of this ship, Mr. Hands; and you’ll please regard me as your captain until further notice.”
Và tôi nghĩ thuyền trưởng Smollett sẽ khiến họ bỏ qua như thế nào.
Stevenson, Robert Louis: Treasure Island
- slightest notice
- worthy of notice
His daughters are not considered worthy of notice, as that would have spoiled the riddle.
Westbrook, Richard B. (Richard Brodhead): The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets
- particular notice
“I didn’t take particular notice,” he said, dubiously, “not knowing the ways of the place.
Dickens, Charles: Great Expectations
- take notice
“It cannot be prevented that the German people take notice of these occurrences.
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 01 (of 11)
- attracted the notice
- notice to quit
- failed to notice
- hardly notice
After some time the mind becomes accustomed and will hardly notice it as something special.
Tác phẩm mở: Happiness/Philosophy of Happiness
- short notice
The young lady’s aptitude for playing a part at short notice was remarkable.
James, Henry: The American
- seem to notice
Đồng nghĩa & Sắc thái: notice
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "notice" phân theo từng nét nghĩa (một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "notice" ở nét nghĩa "hành động chú ý hoặc chú ý" (ngoài ra "detect" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
“The following process for detecting the poison will apply to all the alterations which it may thus have undergone.”
Đồng nghĩa với "notice" ở nét nghĩa "hành động chú ý hoặc chú ý" (ngoài ra "observe" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
“He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.”
Đồng nghĩa với "notice" ở nét nghĩa "hành động chú ý hoặc chú ý" (ngoài ra "find" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).
“And I have found one German industrialist who has confessed.”
Đồng nghĩa với "notice" ở nét nghĩa "hành động chú ý hoặc chú ý" (ngoài ra "discover" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
““I don’t think, Bryce, that you ought to keep from me any knowledge or ideas that you may have discovered.””
Đồng nghĩa với "notice" ở nét nghĩa "yêu cầu thanh toán" (ngoài ra "observation" còn biểu thị: hành động thực hiện và ghi lại một phép đo).
“From time to time he made observations with a pencil upon the margin; and seemed so intently occupied that he noticed nothing around him.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "notice" khi diễn đạt nét nghĩa: yêu cầu thanh toán.
Câu dẫn chứng văn học: notice
Happily the landlord took his listener's silence as a sign that his narrative was interesting, and went on without noticing him.May mắn thay, người chủ quán coi sự im lặng của người nghe là dấu hiệu cho thấy câu chuyện của anh ta thú vị và tiếp tục mà không để ý đến anh ta.
He took no notice of the interruption; he was too deeply engrossed in thinking how to put his case most plausibly.Anh ta không để ý đến sự gián đoạn; anh ta quá mải mê nghĩ cách giải quyết trường hợp của mình một cách hợp lý nhất.
“Well,” said I, “I’ve come aboard to take possession of this ship, Mr. Hands; and you’ll please regard me as your captain until further notice.”Và tôi nghĩ thuyền trưởng Smollett sẽ khiến họ bỏ qua như thế nào.
He took Savinien’s arm in a familiar manner and asked: “Have you noticed that the Prince has looked very preoccupied for the last few days?”Anh ta nắm lấy cánh tay Savinien một cách quen thuộc và hỏi: “Em có nhận thấy rằng Hoàng tử có vẻ rất bận tâm trong vài ngày qua không?”
The meal was over, and Princess Elizabeth had not noticed that they had for some time been closely observed by a group of gentlemen.Steady," you may have noticed that he touches an indiarubber ball.The secretion may not be at first changed in its character, save that it is noticed in greater abundance.Albert had on a dignified air of offence which he wished his cousin to perceive; but she did not notice it, or pretended not.Đọc mở rộng theo CEFR: notice
Từ vựng bậcA2→“Happily the landlord took his listener's silence as a sign that his narrative was interesting, and went on without noticing him.”
May mắn thay, người chủ quán coi sự im lặng của người nghe là dấu hiệu cho thấy câu chuyện của anh ta thú vị và tiếp tục mà không để ý đến anh ta.
Nguồn: Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 3 (of 3)
“He took no notice of the interruption; he was too deeply engrossed in thinking how to put his case most plausibly.”
Anh ta không để ý đến sự gián đoạn; anh ta quá mải mê nghĩ cách giải quyết trường hợp của mình một cách hợp lý nhất.
Nguồn: Marchmont, Arthur W.: A Courier of Fortune
Cấu trúc & Vận dụng: “notice”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “notice” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “notice”
Họ từ liên kết: noticeable: tính từ (adj), notify: động từ (v)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “notice”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “notice” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “notice”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
notice (danh từ): một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện
Định nghĩa tiếng Anh: An announcement containing information about an event.
notice (danh từ (n)) ↔ noticeable, notify
Họ từ trong dữ liệu: noticeable: tính từ (adj), notify: động từ (v)
moment's notice
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "notice" trong câu.
further notice
““Well,” said I, “I’ve come aboard to take possession of this ship, Mr. Hands; and you’ll please regard me as your captain until further notice.”” (Và tôi nghĩ thuyền trưởng Smollett sẽ khiến họ bỏ qua như thế nào.)
slightest notice
Nét nghĩa mở rộng: discover or determine the existence, presence, or fact of (hành động chú ý hoặc chú ý)
“The meal was over, and Princess Elizabeth had not _____ that they had for some time been closely observed by a group of gentlemen.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: noticed
The meal was over, and Princess Elizabeth had not noticed that they had for some time been closely observed by a group of gentlemen.
Nguồn: Stackelberg, Natalie: The Life of Carmen Sylva (Queen of Roumania)
“Steady," you may have _____ that he touches an indiarubber ball.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: noticed
Steady," you may have noticed that he touches an indiarubber ball.
Nguồn: Various: The Harmsworth Magazine, Vol. 1, No. 3, 1898-1899
Ứng dụng & Mở rộng: “notice”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “notice”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “notice”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “notice” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “notice” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: notice
Hỏi đáp trọng tâmnotice nghĩa là gì (meaning & definition)?
notice nghĩa là thông báo. notice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an announcement containing information about an event.
Từ notice trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnoʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnoʊtəs/.
Từ notice là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "notice" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: noticed; Số nhiều danh từ: notices; Dạng V-ing: noticing.
Các nét nghĩa của từ notice theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện - Nét nghĩa 2 [A2]: hành động chú ý hoặc chú ý - Nét nghĩa 3 [A2]: yêu cầu thanh toán - Nét nghĩa 4 [A2]: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế - Nét nghĩa 5 [A2]: chú ý hoặc nhận thức - Nét nghĩa 6 [A2]: thực hiện hoặc viết bình luận về
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ notice:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnoʊtəs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: noticed; Số nhiều danh từ: notices; Dạng V-ing: noticing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ notice:
moment's notice; further notice; slightest notice; worthy of notice; particular notice
notice được dùng trong câu như thế nào?
The meal was over, and Princess Elizabeth had not noticed that they had for some time been closely observed by a group of gentlemen. (Natalie Stackelberg, The Life of Carmen Sylva (Queen of Roumania); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)