notices
danh từ (n)
Notices có nghĩa là một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện (dạng biến thể ngữ pháp của "notice").
Định nghĩa Anh - Anh: An announcement containing information about an event.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.noticesdanh từ (n)
An announcement containing information about an event.
Một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện.
Đồng nghĩa (SYN):noticeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •moment's notice1.506 lần trong kho sách
- •further notice1.198 lần trong kho sách
- •slightest notice658 lần trong kho sách
- •worthy of notice639 lần trong kho sách
- •particular notice677 lần trong kho sách
- •take notice2.341 lần trong kho sách
- 2.noticesđộng từ (v)
Discover or determine the existence, presence, or fact of.
Hành động chú ý hoặc chú ý.
- 3.noticesdanh từ (n)
The act of noticing or paying attention.
Yêu cầu thanh toán.
- 4.noticesdanh từ (n)
A request for payment.
Khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế.
- 5.noticesđộng từ (v)
Notice or perceive.
Chú ý hoặc nhận thức.
- 6.noticesđộng từ (v)
Make or write a comment on.
Thực hiện hoặc viết bình luận về.
Từ nguyên học (Etymology): notices
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
notice ↔ notices
Mục từ "notices" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "notice" (một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện).
Họ từ & Biến thể từ loại: notices
Họ từ của "notices" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: notice: danh từ (n), noticeable: tính từ (adj), notify: động từ (v).
một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện
The meal was over, and Princess Elizabeth had not noticed that they had for some time been closely observed by a group of gentlemen.
Nguồn: Stackelberg, Natalie: The Life of Carmen Sylva (Queen of Roumania)
có khả năng hoặc xứng đáng được nhận thức
Notwithstanding this glorious possibility, there is always a tendency for religion to revert to a lower type; and this tendency is particularly noticeable just now.
Nguồn: Swain, Richard La Rue: What and Where is God? A Human Answer to the Deep Religious Cry of the Modern Soul
thông báo cho (ai) về việc gì đó
The rectum obeys to the extent of notifying you that it wants to be relieved; you feel the desire to evacuate the bowels.
Nguồn: Hague, W. Grant (William Grant): The Eugenic Marriage, Volume 2 (of 4) A Personal Guide to the New Science of Better Living and Better Babies
Cụm từ & Collocations: notices
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "notices". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- moment's notice
- further notice
- slightest notice
- worthy of notice
- particular notice
- take notice
“It cannot be prevented that the German people take notice of these occurrences.
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 01 (of 11)
Đồng nghĩa & Sắc thái: notices
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "notices" phân theo từng nét nghĩa (một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "notices" ở nét nghĩa "một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện" (ngoài ra "notice" còn biểu thị: yêu cầu thanh toán).
“The meal was over, and Princess Elizabeth had not noticed that they had for some time been closely observed by a group of gentlemen.”
Đồng nghĩa với "notices" ở nét nghĩa "hành động chú ý hoặc chú ý" (ngoài ra "detect" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
“The following process for detecting the poison will apply to all the alterations which it may thus have undergone.”
Đồng nghĩa với "notices" ở nét nghĩa "hành động chú ý hoặc chú ý" (ngoài ra "observe" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
“He had, however, been observed by a rich widow, somewhat advanced in years, a Frenchwoman and the widow of an officer of engineers.”
Đồng nghĩa với "notices" ở nét nghĩa "hành động chú ý hoặc chú ý" (ngoài ra "find" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).
“And I have found one German industrialist who has confessed.”
Đồng nghĩa với "notices" ở nét nghĩa "hành động chú ý hoặc chú ý" (ngoài ra "discover" còn biểu thị: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế của).
““I don’t think, Bryce, that you ought to keep from me any knowledge or ideas that you may have discovered.””
Đồng nghĩa với "notices" ở nét nghĩa "yêu cầu thanh toán" (ngoài ra "observation" còn biểu thị: hành động thực hiện và ghi lại một phép đo).
“From time to time he made observations with a pencil upon the margin; and seemed so intently occupied that he noticed nothing around him.”
Câu dẫn chứng văn học: notices
The meal was over, and Princess Elizabeth had not noticed that they had for some time been closely observed by a group of gentlemen.Steady," you may have noticed that he touches an indiarubber ball.The secretion may not be at first changed in its character, save that it is noticed in greater abundance.Albert had on a dignified air of offence which he wished his cousin to perceive; but she did not notice it, or pretended not.Let me give one very homely illustration which has come under my notice.By noticing the name, one readily sees that the first part stands for the carbon.“It cannot be prevented that the German people take notice of these occurrences.For instance, “The slight smell of drink which the inspector noticed, was what I and my missus had for our suppers.”Đọc mở rộng theo CEFR: notices
Từ vựng bậcA2→“The meal was over, and Princess Elizabeth had not noticed that they had for some time been closely observed by a group of gentlemen.”
Nguồn: Stackelberg, Natalie: The Life of Carmen Sylva (Queen of Roumania)
“Steady," you may have noticed that he touches an indiarubber ball.”
Nguồn: Various: The Harmsworth Magazine, Vol. 1, No. 3, 1898-1899
Cấu trúc & Vận dụng: “notices”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “notices” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “notices”
Dữ liệu từ nguyên: notice ↔ notices
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “notices”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “notices” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “notices”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
notices (danh từ): một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện
Định nghĩa tiếng Anh: An announcement containing information about an event.
notice ↔ notices
Họ từ trong dữ liệu: notice: danh từ (n), noticeable: tính từ (adj), notify: động từ (v)
moment's notice
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "notices" trong câu.
further notice
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "notices" trong câu.
slightest notice
Nét nghĩa mở rộng: discover or determine the existence, presence, or fact of (hành động chú ý hoặc chú ý)
Ứng dụng & Mở rộng: “notices”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “notices”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “notices”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “notices” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “notices” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: notices
Hỏi đáp trọng tâmnotices nghĩa là gì (meaning & definition)?
notices (danh từ, phát âm Mỹ /ˈnoʊtəsəz/) có nghĩa là một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện (dạng biến thể ngữ pháp của "notice"). an announcement containing information about an event
Từ notices trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnoʊt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnoʊtəsəz/; US /ˈnoʊtəsəz/.
Từ notices là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "notices" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ notices theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một thông báo có chứa thông tin về một sự kiện - Nét nghĩa 2 [A2]: hành động chú ý hoặc chú ý - Nét nghĩa 3 [A2]: yêu cầu thanh toán - Nét nghĩa 4 [A2]: khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế - Nét nghĩa 5 [A2]: chú ý hoặc nhận thức - Nét nghĩa 6 [A2]: thực hiện hoặc viết bình luận về
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ notices:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnoʊtəsəz/; US /ˈnoʊtəsəz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ notices:
moment's notice; further notice; slightest notice; worthy of notice; particular notice
notices được dùng trong câu như thế nào?
The meal was over, and Princess Elizabeth had not noticed that they had for some time been closely observed by a group of gentlemen. (Natalie Stackelberg, The Life of Carmen Sylva (Queen of Roumania); Bản dịch tiếng Anh - en-GB)