E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “no”

67 câu thật có từ no hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: no nghĩa là không, chẳng có chút nào (từ hạn định phủ định và từ trả lời phủ định). no là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not any; not a; used as an exclamation to give a negative response or express disagreement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ no

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng no

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
no longer118.660 lần
no doubt108.364 lần
no means41.291 lần
made no45.488 lần
no use29.300 lần
oh no29.437 lần
no matter26.943 lần
no time35.883 lần
no sooner22.060 lần
no less21.952 lần
no man28.317 lần
there's no18.480 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ no

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ no trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ no hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ no xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ no gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ no?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ no: There is và there are (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.