Câu tiếng Anh có từ “motivate”
361 câu thật có từ motivate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motivate nghĩa là động viên. motivate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an incentive for action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motivate
Danh sách câu dẫn chứng (361 câu)
An example of such behaviour is a drop in bodily water levels, which results in an increased thirst, motivating one to drink.
Từ trong câu: bodily, example, behavior, drop, water, level, result, increase
«Motivation and emotion/Book/2014/Depression and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164946 (bản sửa đổi 2418821) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng motivate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intrinsically motivate | 410 lần |
| extrinsically motivate | 159 lần |
| politically motivate | 133 lần |
| racially motivate | 41 lần |
| motivate reasoning | 100 lần |
| motivate behaviour | 152 lần |
| motivate behaviours | 52 lần |
| motivate individuals | 176 lần |
| motivate factor | 82 lần |
| motivate employees | 47 lần |
| motivate factors | 70 lần |
| motivate to achieve | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motivate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motivate trong kho câu?
- Kho câu có 361 câu có từ motivate hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motivate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motivate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motivate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motivate: can và could (52 câu), Câu bị động có by (34 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.