E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moral”

1.035 câu thật có từ moral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moral nghĩa là đạo đức. moral là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned with principles of right and wrong or conforming to standards of behavior and character based on those principles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moral

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The best time to teach moral and wisdom is as soon as a child start to learn speaking.

    Từ trong câu: moral, best, time, teach, wisdom, soon, child, start

    «Islam Way of Life/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104040 (bản sửa đổi 4414136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng moral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moral courage975 lần
moral sense1.326 lần
moral philosophy482 lần
moral qualities475 lần
moral obligation343 lần
moral character1.033 lần
moral principles342 lần
moral sentiment282 lần
moral law778 lần
moral responsibility261 lần
moral code275 lần
moral sentiments245 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moral trong kho câu?
Kho câu có 1.035 câu có từ moral hoặc các dạng của từ, trích từ 714 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 414 câu, rồi Bậc B2 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moral: Câu phủ định (138 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (94 câu), can và could (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.