Câu tiếng Anh có từ “misty”
167 câu thật có từ misty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misty nghĩa là sương mù. misty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled or abounding with fog or mist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misty
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As the group travels east over the Misty Mountains, they are attacked by Goblins (Orcs).
Từ trong câu: misty, group, travel, east, mountain, attack
«The Hobbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11141 (bản sửa đổi 10888093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a very misty night; but we all went to bed as usual, and at midnight I was awakened by heavy rifle fire.
Từ trong câu: misty, night, go, bed, usual, midnight, heavy, fire
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its persistence was favoured by damp or misty weather and by the nature of the ground.
Từ trong câu: persistence, misty, favor, damp, weather, nature, ground
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng misty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| misty veil | 96 lần |
| misty haze | 31 lần |
| misty atmosphere | 81 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misty trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ misty hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misty: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.