Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “millimetre”

27 câu thật có từ millimetre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: millimetre nghĩa là milimét. millimetre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ millimetre

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In prints of adults, measurements may be made in absolute units of length, as in fractions of an inch, or else in millimetres.

    Từ trong câu: millimetre, print, adult, measurement, make, absolute, unit, length

    Francis Galton, Finger prints. Nguồn: Project Gutenberg #36979. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The parasites in such a cubic millimetre of blood may be counted.

    Từ trong câu: millimeter, millimetre, parasite, blood, count

    Harold Benjamin Fantham, The Animal Parasites of Man. Nguồn: Project Gutenberg #57713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be said to consist of angular flakes of pumice, averaging one sixteenth of a millimetre in diameter, and having a thickness of about one three-hundredth of a millimetre.

    Từ trong câu: millimeter, millimetre, consist, angular, average, diameter, thickness

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ millimetre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ millimetre trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ millimetre hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ millimetre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ millimetre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ millimetre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ millimetre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.