Câu tiếng Anh có từ “millimetre”
27 câu thật có từ millimetre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: millimetre nghĩa là milimét. millimetre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to one thousandth of a meter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ millimetre
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He has himself repeatedly held this crystal in a ray of light (which had to be of a less diameter than one millimetre).
Từ trong câu: millimetre, himself, repeatedly, hold, crystal, ray, light, less
H. G. Wells, Tales of the Unexpected. Nguồn: Project Gutenberg #66409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The disc has about three millimetres less diameter than the plate.
Từ trong câu: millimeter, millimetre, disc, less, diameter, plate
Luigi Palmieri, The Eruption of Vesuvius in 1872. Nguồn: Project Gutenberg #33483. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ millimetre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ millimetre trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ millimetre hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ millimetre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ millimetre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ millimetre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ millimetre: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), can và could (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.