Câu tiếng Anh có từ “milieu”
43 câu thật có từ milieu hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: milieu nghĩa là môi trường. milieu là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the environmental condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ milieu
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The editor's views should not create ill-will between possible groups in the local milieu.
Từ trong câu: milieu, view, create, ill, possible, group, local
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
From this will certainly be born this reputation of "basket of crabs" attributed to the academic milieu by the political one.
Từ trong câu: milieu, certainly, bear, reputation, basket, crab, attribute, academic
«WikiJournal Preprints/When the Wikimedia movement challenges how to do science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261072 (bản sửa đổi 2570724). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the next section of this book, "Law and Order," we will leave this milieu and directly enter the world of America's computer-crime police.
Từ trong câu: milieu, next, section, book, law, order, leave, directly
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng milieu
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| juste milieu | 61 lần |
| au milieu | 99 lần |
| milieu d'une | 8 lần |
| milieu des | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ milieu
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ milieu trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ milieu hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ milieu xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ milieu gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ milieu?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ milieu: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.