Câu tiếng Anh có từ “milieu”
43 câu thật có từ milieu hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: milieu nghĩa là môi trường. milieu là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the environmental condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ milieu
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It can only measure the principles that are implicit in everything there is, its natural milieu!
Nó chỉ có thể đo lường những nguyên tắc tiềm ẩn trong mọi thứ hiện có, môi trường tự nhiên của nó!
Từ trong câu: milieu, measure, principle, implicit, everything, natural
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"There is only one reason why I have not done so already--disinclination to be disturbed in a social milieu which suits me.
Từ trong câu: milieu, reason, already, disturb, social, suit
Robert W. Chambers, Athalie. Nguồn: Project Gutenberg #27342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng milieu
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| juste milieu | 61 lần |
| au milieu | 99 lần |
| milieu d'une | 8 lần |
| milieu des | 45 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ milieu
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ milieu trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ milieu hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ milieu xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ milieu gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ milieu?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ milieu: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.