Câu tiếng Anh có từ “meteorological”
99 câu thật có từ meteorological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meteorological nghĩa là khí tượng. meteorological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to atmospheric phenomena, especially weather and weather conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meteorological
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Meteorological phenomena are observable weather events that are explained by the science of meteorology.
Từ trong câu: meteorological, phenomenon, weather, event, explain, science, meteorology
«Knowing How You Know/One World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=218812 (bản sửa đổi 2828505) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The starting signal was to be given by the flashing of a light on the meteorological station.
Từ trong câu: meteorological, start, signal, give, flash, light, station
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917 · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng meteorological
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meteorological phenomena | 60 lần |
| meteorological observations | 121 lần |
| meteorological agency | 73 lần |
| japan's meteorological | 6 lần |
| japan meteorological | 58 lần |
| meteorological register | 30 lần |
| meteorological organization | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meteorological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meteorological trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ meteorological hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meteorological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meteorological gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meteorological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meteorological: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.