Câu tiếng Anh có từ “magnificent”
458 câu thật có từ magnificent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnificent nghĩa là tráng lệ. magnificent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by grandeur. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnificent
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He wore the magnificent coat and riding-suit which he had on when Marguerite last saw him at Richmond, so many hours ago.
Từ trong câu: magnificent, coat, wear, ride, suit, last, saw, many
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnificent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnificent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnificent trong kho câu?
- Kho câu có 458 câu có từ magnificent hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnificent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnificent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnificent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnificent: Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), So sánh nhất (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.