Câu tiếng Anh có từ “login”
63 câu thật có từ login hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: login nghĩa là việc đăng nhập hoặc thông tin tài khoản đăng nhập hệ thống. login là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an act of logging in to a computer, database, or system, or the credentials used to do so. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ login
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It also does not require the users to have a login a manage sessions.
Từ trong câu: login, require, user, manage, session
«XQuery/Chaining Web Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245768 (bản sửa đổi 4584671). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A good login should not timeout when no user is logged in.
Từ trong câu: login, good, user, log
«WebObjects/Web Applications/Development/Examples/Login», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76501 (bản sửa đổi 3270539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is also essential to never share your private keys or login credentials with anyone and to keep them stored securely offline.
Từ trong câu: login, essential, never, share, private, key, credential, anyone
«Information Technology and Ethics/Security Risks and Precautions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455513 (bản sửa đổi 4284301). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unlike Medium and Quip Telegraph does not require a login and thus anyone can use a false name to publish a story.
Từ trong câu: quip, unlike, medium, require, login, thus, anyone, use
«Telegram introduces blogging and instant view features», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2802240 (bản sửa đổi 4827187). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng login
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| edu login | 14 lần |
| login credentials | 19 lần |
| login to collabn | 7 lần |
| login url | 12 lần |
| ssh login | 11 lần |
| graphical login | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ login
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ login trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ login hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ login xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ login gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ login?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ login: can và could (13 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.