Câu tiếng Anh có từ “loaf”
107 câu thật có từ loaf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loaf nghĩa là ổ bánh mì. loaf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shaped mass of baked bread that is usually sliced before eating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loaf
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And, as we all know, half a loaf is better than no bread.
Từ trong câu: loaf, know, half, better, bread
Violet Jacob, The Sheep-Stealers. Nguồn: Project Gutenberg #57427. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One piece--no bigger than a Siege loaf--with sardonic humour embedded itself in the stomach of a horse and killed it instantaneously.
Từ trong câu: embed, instantaneously, piece, big, loaf, humor, itself, stomach
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loaf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loaf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loaf trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ loaf hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loaf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loaf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loaf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loaf: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.