E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “likely”

1.290 câu thật có từ likely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: likely nghĩa là có thể. likely là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: has a good chance of being the case or of coming about. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ likely

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • More than likely, the child will choose to do the work at school because they want to play during their play time.

    Từ trong câu: likely, child, choose, work, school, because, want, play

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 9/9.5.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194547 (bản sửa đổi 4665269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, twelve-year-olds have the latest mobile phone and can likely work it better than their parents.

    Từ trong câu: twelve, mobile, now, year, old, late, phone, likely

    «Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 3: Always-on Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297508 (bản sửa đổi 4640305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng likely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
less likely2.826 lần
likely to prove1.099 lần
likely to occur574 lần
likely to happen681 lần
likely to forget749 lần
likely to meet912 lần
likely to succeed449 lần
hardly likely676 lần
likely enough1.525 lần
seemed likely1.681 lần
likely to remain536 lần
likely to produce386 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ likely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ likely trong kho câu?
Kho câu có 1.290 câu có từ likely hoặc các dạng của từ, trích từ 1.137 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ likely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ likely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 397 câu, rồi Bậc B1 với 289 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ likely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ likely: Câu phủ định (205 câu), Tương lai với will (123 câu), Quá khứ đơn (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.