Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “level”
2.189 câu thật có từ level hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: level nghĩa là cấp độ. level là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a surface without slope, tilt in which no part is higher or lower than another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ level
Maybe you want to test out of a first-year college-level computer science course.
Từ trong câu: maybe, want, test, out, first, year, college, level
«AP Computer Science/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88787 (bản sửa đổi 3965603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Red blocks block the player while white blocks make it easier to go through the level.
Từ trong câu: block, red, player, white, make, easy, go, level
«Super Mario Bros. Deluxe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106678 (bản sửa đổi 10954332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng level
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ level
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ level trong kho câu?
- Kho câu có 2.189 câu có từ level hoặc các dạng của từ, trích từ 1.876 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ level xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ level gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 681 câu, rồi Bậc B1 với 578 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ level?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ level: can và could (200 câu), Câu phủ định (115 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.