Câu tiếng Anh có từ “leavening”
32 câu thật có từ leavening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leavening nghĩa là men. leavening là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an influence that works subtly to lighten or modify something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leavening
Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)
Not that it is necessary to bend and strain everything into conformity with it; a little leaven, of the genuine kind, will go a good way towards leavening the whole lump.
Từ trong câu: leavening, necessary, bend, strain, everything, conformity, little, leaven
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a saucepan mix all the ingredients except flour and leavening materials.
Từ trong câu: ingredient, leavening, leaven, saucepan, mix, except, flour, material
Carlotta C. Greer, School and Home Cooking. Nguồn: Project Gutenberg #6912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leavening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leavening trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ leavening hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leavening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leavening gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leavening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leavening: Hiện tại hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.