lead
Lead có nghĩa là dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu, dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/).
Định nghĩa Anh - Anh: Guide, direct, or be in charge of a group, organization, or activity (past tense and past participle: led /led/).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.leadđộng từ (v)
Guide, direct, or be in charge of a group, organization, or activity (past tense and past participle: led /led/).
Dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/).
- •
An experienced mountaineer will lead the expedition across the glacier.
Một nhà leo núi giàu kinh nghiệm sẽ dẫn dắt đoàn thám hiểm băng qua sông băng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •lead the way15.955 lần trong kho sách
- •steps lead1.948 lần trong kho sách
- •lead into8.636 lần trong kho sách
- •lead astray1.116 lần trong kho sách
- •lead up5.869 lần trong kho sách
- •lead through2.381 lần trong kho sách
- •
- 2.leadđộng từ (v)
Have a particular result or outcome; go in a specified direction (often followed by 'to').
Dẫn đến kết quả, đưa tới một nơi (thường đi với giới từ to; phát âm /liːd/).
- •
Prolonged lack of sleep can lead to serious health problems.
Tình trạng thiếu ngủ kéo dài có thể dẫn đến những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
- •
- 3.leaddanh từ (n)
The first or winning position in a race or competition; or the initiative set as an example for others.
Vị trí dẫn đầu, thế thắng thế hoặc sự đi tiên phong làm gương (danh từ phát âm /liːd/).
- •
The home team took the lead in the second half of the match.
Đội chủ nhà đã vươn lên giữ vị trí dẫn đầu trong hiệp hai của trận đấu.
- •
- 4.leaddanh từ (n)
A piece of information or clue that may help resolve an investigation or find a customer.
Manh mối điều tra, đầu mối thông tin hoặc khách hàng tiềm năng (danh từ phát âm /liːd/).
- •
Detectives are following up a promising new lead in the robbery case.
Các thám tử đang lần theo một manh mối mới đầy hứa hẹn trong vụ cướp.
- •
- 5.leaddanh từ (n)
A heavy, soft, malleable bluish-grey metallic element (chemical symbol Pb, atomic number 82), formerly used in pipes and paint.
Kim loại chì (ký hiệu hóa học Pb; danh từ đồng hình nhưng phát âm là /led/, trùng âm với quá khứ led).
- •
Old water pipes made of lead were replaced with safe copper tubing.
Những đường ống nước cũ làm bằng chì đã được thay thế bằng ống đồng an toàn.
Đồng nghĩa (SYN):atomic number 82 - •
Từ nguyên học (Etymology): lead
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: lead
Họ từ của "lead" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: leader: danh từ (n), leadership: danh từ (n).
một người cai trị hoặc hướng dẫn hoặc truyền cảm hứng cho người khác
He was not used to praise of this kind from his leader, and, embarrassed, he changed the subject.
Nguồn: Graeme, Bruce: The trail of the White Knight
hoạt động lãnh đạo
Instead of one common center of activity and leadership the anti-slavery reform began now to develop two centers of activity and leadership.
Nguồn: Grimké, Archibald Henry: William Lloyd Garrison, the Abolitionist
Cụm từ & Collocations: lead
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "lead". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- lead the way
- steps lead
Seventy-one steps lead up to the keep; the reward is a fine view.
Tác phẩm mở: Castles of England/Isle of Wight
- lead into
- lead astray
"Luckily," said the old priest, "we have no electors here to lead astray.
Various: International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850
- lead up
Large parking lots are provided in the lower town, from where escalators lead up through the Rocca Paolina into the city.
Các bãi đậu xe lớn được cung cấp ở thị trấn phía dưới, nơi có thang cuốn dẫn qua Rocca Paolina vào thành phố.
Wikipedia contributors: Perugia
- lead through
Đồng nghĩa & Sắc thái: lead
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "lead" phân theo từng nét nghĩa (dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "lead" ở nét nghĩa "dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/)" (ngoài ra "guide" còn biểu thị: ai đó chỉ đường bằng cách dẫn dắt hoặc tư vấn).
“It was with a dubious and a sinking heart, therefore, that I followed my guide.”
Đồng nghĩa với "lead" ở nét nghĩa "dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/)" (ngoài ra "direct" còn biểu thị: thẳng, trực tiếp không vòng vo; thẳng thắn).
“Yet all eyes were directed eagerly toward the newcomer, and I found myself a partner in the tense excitement of the multitude.”
Đồng nghĩa với "lead" ở nét nghĩa "dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/)" (ngoài ra "head" còn biểu thị: một con vật nuôi trong nhà).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Đồng nghĩa với "lead" ở nét nghĩa "dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/)" (ngoài ra "command" còn biểu thị: khiến ai đó làm điều gì đó).
“She used her natural power of royal command now; feeble though she was, she was the princess.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "lead" khi diễn đạt nét nghĩa: dẫn đến kết quả, đưa tới một nơi (thường đi với giới từ to; phát âm /liːd/).
Đồng nghĩa với "lead" ở nét nghĩa "dẫn đến kết quả, đưa tới một nơi (thường đi với giới từ to; phát âm /liːd/)" (ngoài ra "cause" còn biểu thị: một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra).
“The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.”
Lưu ý dùng từ & Lỗi hay gặp (1)
Phân biệt động từ lead (/liːd/ -> led) và danh từ kim loại chì (/led/)
Động từ lead (dẫn dắt) phát âm là /liːd/, quá khứ V2 và phân từ V3 viết là led (/led/). Tránh nhầm với danh từ lead (kim loại chì) vốn phát âm là /led/ nên dễ khiến người học viết nhầm quá khứ của động từ lead thành 'lead'.
Câu dẫn chứng văn học: lead
Chunk led the way, steadying Miss Lou with a firm hand, and Zany followed.Chunk dẫn đầu, giữ chặt cô Lou bằng một bàn tay chắc chắn, và Zany theo sau.
In these days, as she sat by her mother, Janey saw that that idea had led her astray.Những ngày này, khi ngồi bên mẹ, Janey nhận ra rằng ý tưởng đó đã khiến cô lạc lối.
Without a word, the mountaineer led the way towards town.Không nói một lời, người leo núi dẫn đường về phía thị trấn.
Exposure ideally leads to a better understanding and a clearer view of why things are the way they are.Lý tưởng nhất là việc tiếp xúc sẽ dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn và cái nhìn rõ ràng hơn về lý do tại sao mọi thứ lại như vậy.
He led him up the stairs and through a suite of rooms until they stood in the sick-room.Anh dẫn anh lên cầu thang, đi qua nhiều dãy phòng cho đến khi họ đứng trong phòng bệnh.
But thou speakest boldly--boldly, and as one of a high soul, though it be sometimes clouded and led astray.Nhưng bạn ăn nói táo bạo - táo bạo, và như một người có tâm hồn cao thượng, mặc dù đôi khi nó bị che mờ và lạc lối.
Large parking lots are provided in the lower town, from where escalators lead up through the Rocca Paolina into the city.Các bãi đậu xe lớn được cung cấp ở thị trấn phía dưới, nơi có thang cuốn dẫn qua Rocca Paolina vào thành phố.
'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.
Đọc mở rộng theo CEFR: lead
Từ vựng bậcA2→“Chunk led the way, steadying Miss Lou with a firm hand, and Zany followed.”
Chunk dẫn đầu, giữ chặt cô Lou bằng một bàn tay chắc chắn, và Zany theo sau.
Nguồn: Roe, Edward Payson: "Miss Lou"
“In these days, as she sat by her mother, Janey saw that that idea had led her astray.”
Những ngày này, khi ngồi bên mẹ, Janey nhận ra rằng ý tưởng đó đã khiến cô lạc lối.
Nguồn: Cholmondeley, Mary: Notwithstanding
Cấu trúc & Vận dụng: “lead”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “lead” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “lead”
Họ từ liên kết: leader: danh từ (n), leadership: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “lead”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “lead” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “lead”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
lead (động từ, danh từ): dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/)
Định nghĩa tiếng Anh: Guide, direct, or be in charge of a group, organization, or activity (past tense and past participle: led /led/).
lead (động từ (v), danh từ (n)) ↔ leader, leadership
Họ từ trong dữ liệu: leader: danh từ (n), leadership: danh từ (n)
lead the way
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "lead" trong câu.
steps lead
“Seventy-one steps lead up to the keep; the reward is a fine view.”
lead into
Nét nghĩa mở rộng: have a particular result or outcome; go in a specified direction (often followed by 'to') (dẫn đến kết quả, đưa tới một nơi (thường đi với giới từ to; phát âm /liːd/))
“A secret gate, to which King Morus had the key, _____ from the garden to the shore of the Nile, along which were pleasure palaces.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: led
A secret gate, to which King Morus had the key, led from the garden to the shore of the Nile, along which were pleasure palaces.
Nguồn: Underwood, Edna Worthley, 1873-1961 [Translator]: Famous stories from foreign countries
“In the attack he commanded a company in the _____ wave with conspicuous courage and skill.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: leading
In the attack he commanded a company in the leading wave with conspicuous courage and skill.
Nguồn: Higham, S. Stagoll (Samuel Stagoll): The regimental roll of honour and war record of the Artists' Rifles (1/28th, 2/28th and 3/28th battalions, the London Regiment T.F.)
Ứng dụng & Mở rộng: “lead”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “lead”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “lead”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “lead” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “lead” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: lead
Hỏi đáp trọng tâmlead nghĩa là gì (meaning & definition)?
lead nghĩa là dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu. lead là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: guide, direct, or be in charge of a group, organization, or activity (past tense and past participle: led /led/).
Từ lead trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Động từ dẫn dắt; danh từ sự dẫn đầu, dây dẫn; tính từ chính: từ đơn âm tiết (1 âm tiết, đọc /liːd/); Danh từ chỉ chất chì: từ đơn âm tiết (1 âm tiết, đọc /led/). Động từ dẫn dắt; danh từ sự dẫn đầu, dây dẫn; tính từ chính: UK /liːd/; US /liːd/. Danh từ chỉ chất chì: UK /led/; US /led/.
Từ lead là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "lead" giữ vai trò từ loại là động từ, danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Nguyên thể (V1): lead; Ngôi thứ 3 số ít (V-s): leads; Quá khứ & Phân từ (V2/V3): led; Hiện tại phân từ (V-ing): leading.
Các nét nghĩa của từ lead theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: dẫn dắt, hướng dẫn, đứng đầu lãnh đạo (phát âm /liːd/; quá khứ và phân từ là led /led/) (Ví dụ: “An experienced mountaineer will lead the expedition across the glacier.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: dẫn đến kết quả, đưa tới một nơi (thường đi với giới từ to; phát âm /liːd/) (Ví dụ: “Prolonged lack of sleep can lead to serious health problems.”) - Nét nghĩa 3 [A2]: vị trí dẫn đầu, thế thắng thế hoặc sự đi tiên phong làm gương (danh từ phát âm /liːd/) (Ví dụ: “The home team took the lead in the second half of the match.”) - Nét nghĩa 4 [A2]: manh mối điều tra, đầu mối thông tin hoặc khách hàng tiềm năng (danh từ phát âm /liːd/) (Ví dụ: “Detectives are following up a promising new lead in the robbery case.”) - Nét nghĩa 5 [A2]: kim loại chì (ký hiệu hóa học Pb; danh từ đồng hình nhưng phát âm là /led/, trùng âm với quá khứ led) (Ví dụ: “Old water pipes made of lead were replaced with safe copper tubing.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ lead:
Động từ dẫn dắt; danh từ sự dẫn đầu, dây dẫn; tính từ chính: UK /liːd/; US /liːd/. Danh từ chỉ chất chì: UK /led/; US /led/. Dạng từ: Nguyên thể (V1): lead; Ngôi thứ 3 số ít (V-s): leads; Quá khứ & Phân từ (V2/V3): led; Hiện tại phân từ (V-ing): leading.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ lead:
lead the way; steps lead; lead into; lead astray; lead up
lead được dùng trong câu như thế nào?
A secret gate, to which King Morus had the key, led from the garden to the shore of the Nile, along which were pleasure palaces. (Edna Worthley, 1873-1961 [Translator] Underwood, Famous stories from foreign countries; Bản dịch tiếng Anh - en-US)