E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laud”

92 câu thật có từ laud hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laud nghĩa là khen ngợi. laud là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laud

Danh sách câu dẫn chứng (92 câu)

  • Montagu suffered no penalty for his bold anti-Calvinist utterance—and later, under Laud, became a bishop.

    Từ trong câu: utterance, suffer, penalty, bold, anti, late, laud, become

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Donne, Herbert, and the Worm of Controversy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481081 (bản sửa đổi 4618696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His accent is rather coarse than elegant, and he has none of the gracefulness so much lauded by Cicero and Quintilian.

    Từ trong câu: gracefulness, accent, rather, coarse, elegant, none, much, laud

    J. H. Merle d'Aubigné, History of the Reformation in the Sixteenth Century, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #41470. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng laud

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
archbishop laud165 lần
laud cavendish71 lần
asperges laud20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laud

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laud trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ laud hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laud xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laud gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laud?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laud: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.