Câu tiếng Anh có từ “interlude”
71 câu thật có từ interlude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interlude nghĩa là xen vào. interlude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an intervening period or episode. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interlude
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For several hours of the day interludes of silence should be observed by all owners of radios.
Từ trong câu: interlude, several, hour, day, silence, observe, owner, radio
Sidney Licht, Music in Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #67545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was followed by a wild, elfin passage in triple time--a sort of grotesque interlude, like the dance of spirits upon the lawn.
Từ trong câu: interlude, follow, wild, passage, time, sort, like, dance
Ontario. Department of Education, The Ontario Readers: Third Book. Nguồn: Project Gutenberg #18561. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interlude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interlude trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ interlude hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interlude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interlude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interlude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interlude: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.