Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “interlude”
65 câu thật có từ interlude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interlude nghĩa là xen vào. interlude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an intervening period or episode. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interlude
Finally, as a bit of an interlude, I will explain what the line add(input("Add this: "), input("to this: ")) means.
Từ trong câu: interlude, finally, bit, explain, line, add, input, mean
«A Beginner's Python Tutorial/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270333 (bản sửa đổi 4665958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many a tender interlude was thus revealed; but of the two people he now longed with the fever of madness to discover, he saw nothing.
Do đó, nhiều đoạn kết dịu dàng đã được tiết lộ; nhưng trong số hai người mà giờ đây anh đang phát điên muốn khám phá, anh chẳng thấy gì cả.
Từ trong câu: interlude, many, tender, thus, reveal, people, now, long
Burton, Mrs. Harrison, A Virginia Cousin, & Bar Harbor Tales. Nguồn: Project Gutenberg #41591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interlude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interlude trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ interlude hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interlude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interlude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interlude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interlude: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.