Câu tiếng Anh có từ “interlude”
65 câu thật có từ interlude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interlude nghĩa là xen vào. interlude là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an intervening period or episode. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interlude
I’m not going to say I regret the—the interlude, because that wouldn’t be true.
Từ trong câu: interlude, go, regret, because, true
Dornford Yates, As Other Men Are. Nguồn: Project Gutenberg #65387. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two such scenes together, and without some interlude, would perplex people.
Từ trong câu: interlude, scene, together, people
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Life at Hazelwood was not so exciting that a journey, on whatever errand, would not come as a very welcome interlude.
Cuộc sống ở Hazelwood không thú vị đến mức một cuộc hành trình, dù với mục đích gì, cũng không phải là một khoảng thời gian tạm nghỉ đáng hoan nghênh.
Từ trong câu: interlude, life, excite, journey, whatever, come, welcome
Emily Sarah Holt, The White Lady of Hazelwood: A Tale of the Fourteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #23623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interlude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interlude trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ interlude hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interlude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interlude gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interlude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interlude: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.